Tra cứu dân tộc 63 tỉnh thành tại Việt Nam Cập nhật: 6/2021

  1. Dân tộc: Kinh (Việt) - Có tên gọi khác là: Kinh
  2. Dân tộc: Tày - Có tên gọi khác là: Thổ
  3. Dân tộc: Thái - Có tên gọi khác là: Tay Thanh, Man Thanh, Tay Mười, Tay Mường, Hàng Tổng, Tay Dọ, Thổ
  4. Dân tộc: Mường - Có tên gọi khác là: Không có
  5. Dân tộc: Hoa (Hán) - Có tên gọi khác là: Khách, Hán, Tàu
  6. Dân tộc: Khmer - Có tên gọi khác là: Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Khmer K'rôm
  7. Dân tộc: Nùng - Có tên gọi khác là: Không có
  8. Dân tộc: HMông (Mèo) - Có tên gọi khác là: Mẹo, Mèo, Miếu Ha, Mán Trắng
  9. Dân tộc: Dao - Có tên gọi khác là: Mán
  10. Dân tộc: Gia-rai - Có tên gọi khác là: Giơ Ray, Chơ Ray
  11. Dân tộc: Ê-đê - Có tên gọi khác là: Anăk Ê Đê, Ra Đê, Ê Đê-Êgar, Đê
  12. Dân tộc: Ba-na - Có tên gọi khác là: BơNâm, Roh, Kon Kđe, Ala Kông, Kpang Kông
  13. Dân tộc: Sán Chay - Có tên gọi khác là: Hờn Bán, Chùng, Trại...
  14. Dân tộc: Chăm (chàm) - Có tên gọi khác là: Chàm, Chiêm, Chiêm thành, Chăm Pa, Hời...
  15. Dân tộc: Xê-đăng - Có tên gọi khác là: Xơ Đăng, Kmrâng, Con Lan, Brila.
  16. Dân tộc: Sán Dìu - Có tên gọi khác là: Trại, Trại Đất, Mán Quần Cộc, Mán Váy xẻ
  17. Dân tộc: Hrê - Có tên gọi khác là: Chăm Rê, Chom, Thượng Ba Tơ, Lũy, Sơn Phòng, Đá Vách, Chăm Quảng Ngãi, Chòm, Rê, Man Thạch Bích.
  18. Dân tộc: Cơ-ho - Có tên gọi khác là: Không có
  19. Dân tộc: Ra Glay - Có tên gọi khác là: Không có
  20. Dân tộc: M'Nông - Có tên gọi khác là: Không có
  21. Dân tộc: Thổ - Có tên gọi khác là: Người Nhà làng. Mường, Con Kha, Xá Lá Vàng
  22. Dân tộc: Xtiêng - Có tên gọi khác là: Xa Điêng, Xa Chiêng
  23. Dân tộc: Khơ Mú - Có tên gọi khác là: Xá Cẩu, Khạ Klẩu, Măng Cẩu, Tày Hạy, Mứn Xen, Pu Thềnh, Tềnh
  24. Dân tộc: Bru-Vân Kiều - Có tên gọi khác là: Bru, Vân Kiều
  25. Dân tộc: Giáy - Có tên gọi khác là: Nhắng, Dẳng
  26. Dân tộc: Cơ tu - Có tên gọi khác là: Ca Tu, Ka Tu
  27. Dân tộc: Gié-Triêng - Có tên gọi khác là: Cà Tang, Giang Rẫy
  28. Dân tộc: Ta Ôi - Có tên gọi khác là: Tôi Ôi, Pa Cô, Tà Uốt, Kan Tua, Pa Hi ...
  29. Dân tộc: Mạ - Có tên gọi khác là: Châu Mạ, Chô Mạ, Chê Mạ
  30. Dân tộc: Co - Có tên gọi khác là: Cua, Trầu
  31. Dân tộc: Chơ Ro - Có tên gọi khác là: Châu Ro, Dơ Ro, Chro, Thượng
  32. Dân tộc: Hà Nhì - Có tên gọi khác là: U Ní, Xá U Ní
  33. Dân tộc: Xinh Mun - Có tên gọi khác là: Puộc, Xá, Pnạ
  34. Dân tộc: Chu-ru - Có tên gọi khác là: Chơ Ru, Kru, Thượng
  35. Dân tộc: Lào - Có tên gọi khác là: Phu Thay, Phu Lào
  36. Dân tộc: La Chí - Có tên gọi khác là: Thổ Đen, Mán, Xá
  37. Dân tộc: Phù Lá - Có tên gọi khác là: Xá Phó, Cần Thin
  38. Dân tộc: La Hủ - Có tên gọi khác là: Xá lá vàng, Cò Xung, Khù Sung, Kha Quy, Cọ Sọ, Nê Thú
  39. Dân tộc: Kháng - Có tên gọi khác là: Háng, Brển, Xá
  40. Dân tộc: Lự - Có tên gọi khác là: Phù Lừ, Nhuồn, Duồn
  41. Dân tộc: Pà Thẻn - Có tên gọi khác là: Mèo Lài, Mèo Hoa, Mèo Đỏ, Bát tiên tộc...
  42. Dân tộc: Lô Lô - Có tên gọi khác là: Mùn Di, Di, Màn Di, La Ha, Qua La, Ô man, Lu Lộc Màn
  43. Dân tộc: Chứt - Có tên gọi khác là: Rục, Arem, Sách.
  44. Dân tộc: Mảng - Có tên gọi khác là: Mảng Ư, Xá Mảng,
  45. Dân tộc: Cờ lao - Có tên gọi khác là: Tứ Đư, Ho Ki, Voa Đề.
  46. Dân tộc: Bố Y - Có tên gọi khác là: Chủng Chá, Trọng Gia...
  47. Dân tộc: La Ha - Có tên gọi khác là: Xá Cha, Xá Bung, Xá Khao, Xá Táu Nhạ, Xá Poọng, Xá Uống, Bủ Hả, Pụa
  48. Dân tộc: Cống - Có tên gọi khác là: Không có
  49. Dân tộc: Ngái - Có tên gọi khác là: Ngái Hắc Cá, Ngái Lầu Mần, Hẹ, Sín, Đản, Lê, Xuyến
  50. Dân tộc: Si La - Có tên gọi khác là: Kha Pẻ
  51. Dân tộc: Pu Péo - Có tên gọi khác là: La Quả, Penti Lô Lô
  52. Dân tộc: Brâu - Có tên gọi khác là: Brao
  53. Dân tộc: Rơ Măm - Có tên gọi khác là:
  54. Dân tộc: Ơ Đu - Có tên gọi khác là: Tày Hạt